Tư Vấn

Trọng lượng riêng xi măng, bột đá, tro bay và các loại vật liệu xây dựng thông dụng

TRỌNG LƯỢNG ĐƠN VỊ MỘT SỐ LOẠI VẬT LIỆU XÂY DỰNG

                           ( Trị số tiêu chuẩn )

- Xi măng ( tính trung bình ): 1,5 T/m3

- Tro bay/ Xỉ than : 0,75 - 0,8 T/m3

- Bột đá / Bột khoáng : 1 - 1,2 T/m3

- Cát nhỏ ( cát đen ) : 1,2 T/m3

- Cát Vàng ( cát vừa ) : 1,4 T/m3

 Stt

Tên vật liệu, sản phẩm

Trọng lượng

đơn vị

( 1 )

( 2 )

( 3 )

0

Xi măng ( Tính Trung bình )

1,50 T/m3

1

Cát nhỏ ( cát đen )

1,20 T/m3

2

Cát vừa ( cát vàng )

1,40 T/m3

3

Sỏi các loại

1,56 T/m3

4

Đá đặc nguyên khai

2,75 T/m3

5

Đá dăm 0,5 à 2cm

1,60 T/m3

6

Đá dăm 3 à 8cm

1,55 T/m3

7

Đá hộc 15cm

1,50 T/m3

8

Gạch vụn

1,35 T/m3

9

Xỉ than các loại

0,75 T/m3

10

Đất thịt

1,40 T/m3

11

Vữa vôi

1,75 T/m3

12

Vữa tam hợp

1,80 T/m3

13

Vữa bê tông

2,35 T/m3

14

Bê tông gạch vỡ

1,60 T/m3

15

Khối xây gạch đặc

1,80 T/m3

16

Khối xây gạch có lỗ

1,50 T/m3

17

Khối xây đá hộc

2,40 T/m3

18

Bê tông thường

2,20 T/m3

19

Bê tông cốt thép

2,50 T/m3

20

Bê tông bọt để ngăn cách

0,40 T/m3

21

Bê tông bọt để xây dựng

0,90 T/m3

22

Bê tông thạch cao với xỉ lò cao

1,30 T/m3

23

Bê tông thạch cao với xỉ lò cao cấp phối

1,00 T/m3

24

Bê tông rất nặng với gang dập

3,70 T/m3

25

Bê tông nhẹ với xỉ hạt

1,15 T/m3

26

Bê tông nhẹ với keramzit

1,20 T/m3

27

Gạch chỉ các loại

2,30 kg/ viên

28

Gạch lá nem 20x20x1,5 cm

1,00 kg/ viên

29

Gạch lá dừa 20x20x3,5 cm

1,10 kg/ viên

30

Gạch lá dừa 15,8x15,8x3,5 cm

1,60 kg/ viên

31

Gạch xi măng lát vỉa hè 30x30x3,5 cm

7,60 kg/ viên

32

Gạch thẻ 5x10x20 cm

1,60 kg/ viên

33

Gạch nung 4 lỗ 10x10x20 cm

1,60 kg/ viên

34

Gạch rỗng 4 lỗ vuông 20x9x9 cm

1,45 kg/ viên

35

Gạch hourdis các loại

4,40 kg/ viên

36

Gạch trang trí 20x20x6 cm

2,15 kg/ viên

37

Gạch xi măng hoa 15x15x1,5 cm

0,75 kg/ viên

38

Gạch xi măng hoa 20x10x1,5 cm

0,70 kg/ viên

39

Gạch men sứ 10x10x0,6 cm

0,16 kg/ viên

40

Gạch men sứ 15x15x0,5 cm

0,25 kg/viên

41

Gạch lát granitô

56,0 kg/ viên

42

Ngói móc

1,20 kg/ viên

43

Ngói máy 13 viên/m2

3,20 kg/ viên

44

Ngói máy 15 viên/m2

3,00 kg/ viên

45

Ngói máy 22 viên/m2

2,10 kg/ viên

46

Ngói bò dài 33 cm

1,90 kg/ viên

47

Ngói bò dài 39 cm

2,40 kg/ viên

48

Ngói bò dài 45 cm

2,60 kg/ viên

49

Ngói vẩy cá ( làm tường hoa )

0,96 kg/ viên

50

Tấm fibrô xi măng sóng

15,0 kg/ m2

51

Tôn sóng

8,00 kg/ m2

52

Ván gỗ dán

0,65 T/ m3

53

Vôi nhuyễn ở thể đặc

1,35 T/ m3

54

Carton

0,50 T/ m3

55

Gỗ xẻ thành phẩm nhóm II, III

1,00 T/ m3

56

Gỗ xẻ nhóm IV

0,91 T/ m3

57

Gỗ xẻ nhóm VII

0,67 T/ m3

58

Gỗ xẻ nhóm VIII

0,55 T/ m3

59

Tường 10 gạch thẻ

200 kg/m2

60

Tường 10 gạch ống

180 kg/m2

61

Tường 20 gạch thẻ

400 kg/m2

62

Tường 20 gạch ống

330 kg/m2

63

Mái Fibrô xi măng đòn tay gỗ

25 kg/m2

64

Mái Fibrô xi măng đòn tay thép hình

30 kg/m2

65

Mái ngói đỏ đòn tay gỗ

60 kg/m2

66

Mái tôn thiếc đòn tay gỗ

15 kg/m2

67

Mái tôn thiếc đòn tay thép hình

20 kg/m2

68

Trần ván ép dầm gỗ

30 kg/m2

69

Trần gỗ dán dầm gỗ

20 kg/m2

70

Trần lưới sắt đắp vữa

90 kg/m2

71

Cửa kính khung gỗ

25 kg/m2

72

Cửa kính khung thép

40 kg/m2

73

Cửa ván gỗ ( panô )

30 kg/m2

74

Cửa thép khung thép

45 kg/m2

75

Sàn dầm gỗ , ván sàn gỗ

40 kg/m2

76

Sàn đan bê tông với 1cm chiều dày

25 kg/m2

 

 

 

Các tin khác